Câu tiếng Anh có từ “critique”
96 câu thật có từ critique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critique nghĩa là phê bình. critique là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critique
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What ties together a critique of digital locks and the access-to-medicines movement?
Từ trong câu: critique, tie, together, digital, lock, access, medicine, movement
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
What about his powers of assimilation of what he read, and his powers of critique?
Từ trong câu: assimilation, critique, power, read
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng critique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dictionnaire critique | 19 lần |
| kant's critique | 12 lần |
| examen critique | 10 lần |
| critique of judgement | 22 lần |
| critique philosophique | 6 lần |
| feminist critique | 9 lần |
| histoire critique | 7 lần |
| revue critique | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critique trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ critique hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critique: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.