E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coupled”

70 câu thật có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coupled nghĩa là kết hợp. coupled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joined together especially in a pair or pairs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coupled

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His name is well known there, and it is coupled with everything that is good and great.

    Từ trong câu: coupled, name, well, know, couple, everything, good, great

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The frames are double, giving outside bearings to the leading axle, and inside bearings to the coupled wheels.

    Từ trong câu: coupled, frame, double, give, outside, bear, lead, inside

    Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her love even of fine scenery is coupled with society.

    Từ trong câu: coupled, love, even, fine, scenery, couple, society

    William Pitt Scargill, Blue-Stocking Hall, (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All contrasts that we are interested in are habitually coupled in language, as light and dark, heat and cold, up and down, life and death.

    Từ trong câu: coupled, contrast, interest, couple, language, light, dark, heat

    James Mill, Analysis of the Phenomena of the Human Mind. Nguồn: Project Gutenberg #56441. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By itself it makes no play whatever to his attention; it must first be coupled up with his problems and his needs.

    Từ trong câu: couple, coupled, itself, make, play, whatever, attention, first

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupled trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coupled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupled: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.