Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coupled”

77 câu thật có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coupled nghĩa là kết hợp. coupled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joined together especially in a pair or pairs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coupled

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was worked by a pair of direct-acting engines, coupled to the crank shaft.

    Từ trong câu: coupled, work, pair, direct, act, engine, couple

    Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such credit could be granted by a rigid insistence upon accomplishment coupled with a liberal reading of the requirements for college entrance.

    Từ trong câu: coupled, credit, grant, accomplishment, couple, liberal, read, requirement

    Clarence Augustus Manning, A history of Slavic studies in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #75446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupled trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coupled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupled: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.