Câu tiếng Anh có từ “coupled”
77 câu thật có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coupled nghĩa là kết hợp. coupled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joined together especially in a pair or pairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coupled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The idea of an inventor has almost become coupled with that of anxiety, patient or impatient waiting, trials, and hardships.
Từ trong câu: coupled, anxiety, hardship, impatient, inventor, idea, almost, become
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yokes, formed of wood, by which horses, oxen, or other animals of draught were coupled, have often been found in our peat bogs.
Từ trong câu: coupled, form, wood, horse, animal, draft, couple, often
W. F. Wakeman, Wakeman's handbook of Irish antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #70000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More than once in my readings I have seen his name coupled with the word efficiency.
Từ trong câu: efficiency, coupled, once, read, see, name, couple, word
Irvin S. Cobb, The Glory of the Coming What Mine Eyes Have Seen of Americans in Action in This Year of Grace and Allied Endeavor. Nguồn: Project Gutenberg #44225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupled trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coupled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupled: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.