Câu tiếng Anh có từ “coupled”
77 câu thật có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coupled nghĩa là kết hợp. coupled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joined together especially in a pair or pairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coupled
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We do not obtain such distributions in describing breeding activity, so we may say that the oscillators regulating such activity are not coupled.
Từ trong câu: coupled, obtain, distribution, describe, breed, activity, regulate, couple
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These few indications may be of some assistance to you, coupled with the fact that there is a good deal of skin missing from the palm of his hand.
Từ trong câu: coupled, indication, palm, assistance, couple, fact, good, deal
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupled trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coupled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupled: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.