E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coupled”

70 câu thật có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coupled nghĩa là kết hợp. coupled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joined together especially in a pair or pairs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coupled

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Coupled with this legacy were the conditions that James should live in London and remain faithful to the Anglican Church.

    Từ trong câu: coupled, legacy, couple, condition, live, remain, faithful, church

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coupled with that, however, should, I think, be before you this entry in the record of our conference in March last.

    Từ trong câu: coupled, conference, couple, however, think, entry, record, march

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupled trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coupled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupled: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.