Câu tiếng Anh có từ “coupled”
76 câu thật có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coupled nghĩa là kết hợp. coupled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joined together especially in a pair or pairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coupled
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He felt the faint jar that rocked the Martian Princess as the two ships coupled.
Từ trong câu: coupled, feel, faint, jar, rock, princess, ship, couple
Raymond F. Jones, The Memory of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #26093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She seized the Testament, recognized her own handwriting and beheld the name of her son coupled with her own on the cover.
Từ trong câu: coupled, seize, testament, recognize, handwriting, name, son, couple
William Peter Pearce, Stepping stones to manhood. Nguồn: Project Gutenberg #72500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crowded memories of the day just past, coupled with anticipation of a domestic fracas when she got home, combined to make her somewhat excited.
Từ trong câu: coupled, crowd, memory, day, past, couple, anticipation, domestic
James Hilton, Catherine herself. Nguồn: Project Gutenberg #71786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was Anne’s escort at nearly all the college affairs, and she knew that their names were coupled in Redmond gossip.
Từ trong câu: couple, coupled, nearly, escort, college, affair, know, name
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I told her I hadn’t—that it was a matter of predestination coupled with inveterate Sloanishness and I wasn’t a match for both combined.”
Từ trong câu: couple, coupled, combine, tell, matter, match
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupled trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ coupled hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coupled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupled: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.