Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cordless”

26 câu thật có từ cordless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cordless nghĩa là không dây. cordless là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not having a cord. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cordless

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I decided again I'd have to join the modern age and get a cordless phone.

    Từ trong câu: cordless, decide, again, join, modern, age, get, phone

    Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • After that, they can communicate and be used as normal "cordless" phones.

    Từ trong câu: cordless, communicate, use, normal, phone

    «Digital enhanced cordless telecommunications», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238556 (bản sửa đổi 10845541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This device can be plugged into a computer or a keyboard, or can even be cordless!

    Thiết bị này có thể được cắm vào máy tính, bàn phím hoặc thậm chí có thể không dây!

    Từ trong câu: cordless, device, plug, computer, keyboard, even

    «Input Devices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88205 (bản sửa đổi 2486793). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The new idea was to use a small cordless hand-held drill.

    Ý tưởng mới là sử dụng một chiếc máy khoan cầm tay nhỏ không dây.

    Từ trong câu: cordless, new, idea, use, small, hand, hold, drill

    «Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2012/p2-503-n», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137248 (bản sửa đổi 2110480). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Introduction - Examples of embedded systems: Telegraph - Cordless bar - Code scanner - Laser printer -Underground tank monitoring - Nuclear Reactor monitor.

    Từ trong câu: cordless, introduction, example, embed, system, bar, code, laser

    «Mechatronics engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3078 (bản sửa đổi 2013718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The cordless drill is a common type of drill.

    Từ trong câu: cordless, drill, common, type

    «Drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168772 (bản sửa đổi 10568668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The DECT standard says how a portable unit, such as a cordless telephone, can access a fixed network using radio waves.

    Từ trong câu: cordless, standard, portable, unit, telephone, access, fix, network

    «Digital enhanced cordless telecommunications», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238556 (bản sửa đổi 10845541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cordless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cordless telephones6 lần
cordless phones6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordless trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ cordless hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cordless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordless: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.