Câu tiếng Anh có từ “cordless”
26 câu thật có từ cordless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cordless nghĩa là không dây. cordless là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not having a cord. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cordless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After that, they can communicate and be used as normal "cordless" phones.
Từ trong câu: cordless, communicate, use, normal, phone
«Digital enhanced cordless telecommunications», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238556 (bản sửa đổi 10845541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This device can be plugged into a computer or a keyboard, or can even be cordless!
Thiết bị này có thể được cắm vào máy tính, bàn phím hoặc thậm chí có thể không dây!
Từ trong câu: cordless, device, plug, computer, keyboard, even
«Input Devices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88205 (bản sửa đổi 2486793). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can introduce latency delays and lost packets (due to interference from microwaves, cordless phones, garage-door openers, etc.).
Từ trong câu: cordless, introduce, delay, lose, packet, due, microwave, phone
«MagicJack/Support Resources/How-To/Choppy Voice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180000 (bản sửa đổi 4667089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The DECT standard says how a portable unit, such as a cordless telephone, can access a fixed network using radio waves.
Từ trong câu: cordless, standard, portable, unit, telephone, access, fix, network
«Digital enhanced cordless telecommunications», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238556 (bản sửa đổi 10845541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cellular phone-calls, cordless phones, and ship-to-shore telephony can all be monitored by various forms of radio; this kind of "passive monitoring" is spreading explosively today.
Từ trong câu: explosively, cordless, phone, call, ship, shore, monitor, various
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cordless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cordless telephones | 6 lần |
| cordless phones | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordless trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ cordless hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordless: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.