Câu tiếng Anh có từ “cordless”
26 câu thật có từ cordless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cordless nghĩa là không dây. cordless là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not having a cord. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cordless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Cordless angle grinders are rated by battery voltage, which determines their power and runtime.
Từ trong câu: cordless, angle, rate, battery, determine, power
«Cordless angle grinder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1208238 (bản sửa đổi 10938681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cordless drills are classified by battery voltage, which determines their power and autonomy.
Từ trong câu: cordless, drill, classify, battery, determine, power, autonomy
«Cordless drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1208284 (bản sửa đổi 10941840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cellular phone-calls, cordless phones, and ship-to-shore telephony can all be monitored by various forms of radio; this kind of "passive monitoring" is spreading explosively today.
Từ trong câu: explosively, cordless, phone, call, ship, shore, monitor, various
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cordless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cordless telephones | 6 lần |
| cordless phones | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordless trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ cordless hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordless: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.