E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “converse”

154 câu thật có từ converse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: converse nghĩa là trò chuyện. converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ converse

Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)

  • He was the first who recognised the larger proportional size of the male chest than the female, and the converse concerning the pelvis.

    Từ trong câu: proportional, first, recognise, large, size, male, chest, female

    Edward Berdoe, The Origin and Growth of the Healing Art A Popular History of Medicine in All Ages and Countries. Nguồn: Project Gutenberg #59331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He appears to have ingratiated himself as much in the favour of the queen, as of the king, being allowed to converse with her in very familiar terms.

    Từ trong câu: ingratiate, appear, himself, much, favor, queen, king, allow

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe the truth to be that, while the sparrow is undoubtedly a quarrelsome fellow, his bickerings are his form of social converse with those of his own kind.

    Từ trong câu: quarrelsome, believe, truth, sparrow, undoubtedly, fellow, form, social

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If is linearly independent then every function into any vector space has a linear extension to a (linear) map (the converse is also true).

    Từ trong câu: linearly, independent, every, function, vector, space, linear, extension

    «Linear map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319126 (bản sửa đổi 2703551). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng converse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
converse freely98 lần
converse fluently29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ converse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converse trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ converse hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ converse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converse: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.