Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contemptuously”

109 câu thật có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contemptuously nghĩa là khinh thường. contemptuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without respect; in a disdainful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contemptuously

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "How can she know aught about it--havin' none of her own?" said the village contemptuously.

    “Làm sao cô ấy có thể biết chút gì về nó – không có cái nào của riêng cô ấy?” Người làng khinh thường nói.

    Từ trong câu: contemptuously, know, none, village

    Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Who can say what the avalanche desires?” replied the chief, contemptuously.

    Từ trong câu: contemptuously, desire, reply, chief

    Rose Wilder Lane, Peaks of Shala. Nguồn: Project Gutenberg #67568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Didn't you?” said the farmer rather contemptuously; “but they do, though, and the best of them will do it, and can't help it sometimes on such roads as these.

    Từ trong câu: contemptuously, farmer, rather, though, best, help, sometimes, road

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Naturally," added the doctor contemptuously, "a school that cuts loose from Christian principles cannot consistently condemn adultery.

    Từ trong câu: consistently, contemptuously, naturally, add, doctor, school, cut, loose

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Jew glanced contemptuously at the pale face of his associate, and, telling him he could follow, if he pleased, ascended the stairs.

    Từ trong câu: please, pleased, contemptuously, glance, pale, face, associate, tell

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why, with two hundred men that I could pick up in London," Erhaupt declared, contemptuously, "I would guarantee to put you on the throne in a fortnight."

    Từ trong câu: declare, fortnight, guarantee, contemptuously, hundred, man, pick, up

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng contemptuously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sniffed contemptuously34 lần
snorted contemptuously25 lần
smiled contemptuously192 lần
curled contemptuously33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuously trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contemptuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuously: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.