Câu tiếng Anh có từ “contemptuously”
76 câu thật có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contemptuously nghĩa là khinh thường. contemptuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without respect; in a disdainful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contemptuously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They would call him somewhat contemptuously the bourgeois.
Từ trong câu: contemptuously, call, somewhat
«Saylor.org's Comparative Politics/Hobbes and Sovereignty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276514 (bản sửa đổi 4443793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many cases, an apparently trivial change, which might be treated very contemptuously as a mere affair of detail, would lead to important reforms.
Từ trong câu: contemptuously, many, case, apparently, trivial, change, treat, mere
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sertorius smiled when he heard of this, and said he would teach Sulla's pupil (for so he contemptuously called Pompeius) that a general should look behind him rather than before.
Từ trong câu: contemptuously, smile, hear, teach, pupil, call, general, look
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he watched Presto's flighty behaviour he would contemptuously blink his green eyes and think: 'Well, well, dogs know no better!'
Từ trong câu: flighty, watch, behavior, contemptuously, blink, green, eye, think
Frederik van Eeden, Little Johannes. Nguồn: Project Gutenberg #40656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contemptuously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniffed contemptuously | 34 lần |
| snorted contemptuously | 25 lần |
| smiled contemptuously | 192 lần |
| curled contemptuously | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuously trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contemptuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuously: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.