Câu tiếng Anh có từ “contemptuously”
116 câu thật có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contemptuously nghĩa là khinh thường. contemptuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without respect; in a disdainful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contemptuously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Pooh—I don’t believe God said such things!” she murmured contemptuously when her flush had died away.
Từ trong câu: contemptuously, believe, god, thing, die, away
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had loved him pitifully--perhaps, dreadful thought! a little contemptuously.
Cô đã yêu anh một cách đáng thương - có lẽ, một ý nghĩ khủng khiếp! có chút khinh thường.
Từ trong câu: contemptuously, love, perhaps, dreadful, think, little
George MacDonald, Warlock o' Glenwarlock: A Homely Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Indeed," he contemptuously adds, "it was not his fault if he had not distinguished himself by warlike achievements."
Từ trong câu: contemptuously, indeed, add, fault, distinguish, himself, achievement
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I heard one of them say, contemptuously, he had accomplished thirty masses while Brother Martin only finished one.
Từ trong câu: contemptuously, hear, accomplish, thirty, mass, brother, finish
Elizabeth Rundle Charles, Chronicles of the Schonberg-Cotta Family. Nguồn: Project Gutenberg #36433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had always talked contemptuously of her husband's rage for the arts, but the town took that air of hers for suppressed pride.
Từ trong câu: contemptuously, always, talk, rage, art, town, take, air
M. E. Braddon, Mohawks: A Novel. Volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contemptuously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniffed contemptuously | 34 lần |
| snorted contemptuously | 25 lần |
| smiled contemptuously | 192 lần |
| curled contemptuously | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuously trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contemptuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuously: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.