Câu tiếng Anh có từ “contemptuously”
76 câu thật có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contemptuously nghĩa là khinh thường. contemptuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without respect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contemptuously
In many cases, an apparently trivial change, which might be treated very contemptuously as a mere affair of detail, would lead to important reforms.
Từ trong câu: contemptuously, many, case, apparently, trivial, change, treat, mere
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contemptuously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sniffed contemptuously34 lần
- snorted contemptuously25 lần
- smiled contemptuously192 lần
- curled contemptuously33 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuously trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contemptuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuously: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.