Câu tiếng Anh có từ “contemptuously”
116 câu thật có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contemptuously nghĩa là khinh thường. contemptuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without respect; in a disdainful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contemptuously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He smiled contemptuously as he realized that his imagination was running away with him.
Từ trong câu: contemptuously, smile, realize, imagination, run, away
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe they didn't fully grasp their obligations or perhaps were just acting contemptuously, but they didn't depart and so were promptly exorcised.
Từ trong câu: contemptuously, maybe, fully, grasp, obligation, perhaps, act, depart
Arthur Cheney Train, Tutt and Mr. Tutt. Nguồn: Project Gutenberg #10440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No, I'm not hungry," he answered, averting his head, and speaking rather contemptuously, as if he guessed I was trying to divine the occasion of his good humor.
Từ trong câu: contemptuously, hungry, answer, head, speak, rather, guess, try
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No, I’m not hungry,” he answered, averting his head, and speaking rather contemptuously, as if he guessed I was trying to divine the occasion of his good humour.
Từ trong câu: divine, contemptuously, hungry, answer, head, speak, rather, guess
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contemptuously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniffed contemptuously | 34 lần |
| snorted contemptuously | 25 lần |
| smiled contemptuously | 192 lần |
| curled contemptuously | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuously trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ contemptuously hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contemptuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuously: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.