Câu tiếng Anh có từ “conscientious”
128 câu thật có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientious nghĩa là tận tâm. conscientious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some countries draft conscientious objectors but give them jobs in which they will not have to fight.
Từ trong câu: conscientious, country, draft, give, job, fight
«Conscription», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305111 (bản sửa đổi 10376885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A conscientious teacher will leave you well-prepared plans accounting for every minute of each class period.
Từ trong câu: conscientious, teacher, leave, well, prepare, plan, account, every
«Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58385 (bản sửa đổi 4092225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conscientious efforts to determine that height will result in a series of increasingly accurate estimates converging toward the actual height.
Từ trong câu: conscientious, effort, determine, height, result, series, increasingly, accurate
«Knowing How You Know/Height of the Eiffel Tower», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217013 (bản sửa đổi 2651128). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I am very conscientious," she answered; "I have kept this ever since you sent it, and now we will talk over the topics you suggest."
Từ trong câu: conscientious, answer, keep, ever, since, send, now, talk
Harriette Brower, Piano Mastery: Talks with Master Pianists and Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He fears block contracts will head off buyers, but he is conscientious.
Từ trong câu: contract, buyer, conscientious, fear, block, head, off
Isabel Ostrander, Suspense. Nguồn: Project Gutenberg #75240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conscientious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conscientious scruples | 316 lần |
| conscientious objectors | 48 lần |
| conscientious objector | 43 lần |
| conscientious scruple | 44 lần |
| conscientious motives | 65 lần |
| conscientious discharge | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientious trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientious: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.