Câu tiếng Anh có từ “conscientious”
128 câu thật có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientious nghĩa là tận tâm. conscientious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her teacher, a musician of unusual ability, guided her stumbling fingers with conscientious patience and care.
Từ trong câu: conscientious, teacher, musician, unusual, ability, guide, stumble, finger
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Sitwell took up photograph after photograph, examining each with every appearance of the most conscientious care.
Từ trong câu: conscientious, mr, take, up, photograph, examine, every, appearance
Mrs. Oliphant, Joyce. Nguồn: Project Gutenberg #61378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Hussey is a good example of the success attending faithful, intelligent and conscientious attention to business.
Từ trong câu: conscientious, mr, good, example, success, attend, faithful, intelligent
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are men, however, in the South, wise, conscientious and "to the manner born," who take entirely different views of this great problem.
Từ trong câu: conscientious, man, however, south, wise, manner, bear, take
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 03, March, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With his faithful friend, Johann Jakob Breitinger, a conscientious scholar, he started in Zürich a critical weekly paper on the plan of the Spectator.
Từ trong câu: critical, spectator, conscientious, weekly, faithful, friend, scholar, start
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conscientious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conscientious scruples | 316 lần |
| conscientious objectors | 48 lần |
| conscientious objector | 43 lần |
| conscientious scruple | 44 lần |
| conscientious motives | 65 lần |
| conscientious discharge | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientious trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientious: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.