E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conscientious”

128 câu thật có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conscientious nghĩa là tận tâm. conscientious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conscientious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With this in mind, wouldn’t we always want conscientious team members over disorganized ones?

    Từ trong câu: conscientious, mind, always, want, team, member, disorganized, one

    «Managing Groups and Teams/Similarities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220293 (bản sửa đổi 4113300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I know the joy it would give those conscientious men of whom I am speaking to be one with ourselves.

    Từ trong câu: conscientious, know, joy, give, man, speak, ourselves

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But nobody would have been more astonished than this same lady to be told that she had not a thoroughly conscientious care of Elizabeth.

    Từ trong câu: conscientious, nobody, astonish, lady, tell, thoroughly, care

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 5, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fiction would have demanded, and a conscientious storyteller would have supplied, a much more picturesque and appropriate final act.

    Từ trong câu: storyteller, fiction, demand, conscientious, supply, much, picturesque, appropriate

    Mary S. Watts, The Tenants: An Episode of the '80s. Nguồn: Project Gutenberg #59640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conscientious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conscientious scruples316 lần
conscientious objectors48 lần
conscientious objector43 lần
conscientious scruple44 lần
conscientious motives65 lần
conscientious discharge40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientious trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conscientious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientious: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.