Câu tiếng Anh có từ “conscientious”
148 câu thật có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientious nghĩa là tận tâm. conscientious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientious
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As Mrs. Stubbs she had contented herself and annoyed her maid, a conscientious creature, by fulfilling its bare requirements.
Từ trong câu: conscientious, mr, content, herself, annoy, creature, fulfill, bare
Lucy Bethia Walford, Leonore Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #31943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had found them able and conscientious men and he was pleased at being able to consider them as personal friends.
Từ trong câu: conscientious, find, able, man, please, consider, personal, friend
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Bolivar Laing Osburne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449340 (bản sửa đổi 4114408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cornith knew now that she was not only a liar, but the most sincere and conscientious person he had ever known.
Từ trong câu: liar, conscientious, sincere, know, now, person, ever
Hal Annas, Maid: To Order. Nguồn: Project Gutenberg #65101. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientious trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ conscientious hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.