Câu tiếng Anh có từ “conjecture”
170 câu thật có từ conjecture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjecture nghĩa là phỏng đoán. conjecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a hypothesis that has been formed by speculating or conjecturing (usually with little hard evidence). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjecture
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is so plausible and picturesque a conjecture that it would seem to be true.
Từ trong câu: conjecture, picturesque, plausible, seem, true
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus there would be two natures, one is the conjecture and the other is the dream.
Từ trong câu: conjecture, thus, nature, dream
«Consciousness Studies/Nineteenth To Twenty First Century Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33551 (bản sửa đổi 4660745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What would happen after that, Dick did not dare even to conjecture.
Từ trong câu: conjecture, happen, dare, even
M. M. Oblinger, Dick Kent in the Far North. Nguồn: Project Gutenberg #50505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had conjectured as nothing had occurred during the entire voyage to excite Schmidt's suspicions that he would be careless as his destination was neared.
Từ trong câu: conjecture, destination, careless, nothing, occur, entire, voyage, excite
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Communicating a conjecture means emphasizing plausibility, not proof, and identifying what would convert it into testable hypotheses.
Từ trong câu: plausibility, communicate, conjecture, mean, emphasize, proof, identify, convert
«Thinking Scientifically/Communicating Uncertainty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324057 (bản sửa đổi 2787690). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What, to a little milliner, would have been the inevitable and all-engrossing conjecture, troubled her not a bit.
Từ trong câu: engrossing, little, inevitable, engross, conjecture, trouble, bit
Lloyd Osbourne, Infatuation. Nguồn: Project Gutenberg #47434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjecture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rightly conjecture | 194 lần |
| conjecture concerning | 146 lần |
| conjecture respecting | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjecture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjecture trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ conjecture hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjecture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjecture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjecture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjecture: Câu phủ định (28 câu), can và could (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.