Câu tiếng Anh có từ “conjecture”
165 câu thật có từ conjecture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjecture nghĩa là phỏng đoán. conjecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a hypothesis that has been formed by speculating or conjecturing (usually with little hard evidence). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjecture
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I spent hours in vague conjectures and in wondering what course he was pursuing in the present state of affairs.
Từ trong câu: conjecture, spend, hour, vague, wonder, course, pursue, present
E. C. [Contributor] Kenyon, A Queen of Nine Days. Nguồn: Project Gutenberg #66202. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjecture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rightly conjecture | 194 lần |
| conjecture concerning | 146 lần |
| conjecture respecting | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjecture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjecture trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ conjecture hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjecture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjecture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjecture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjecture: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.