Câu tiếng Anh có từ “competitive”
209 câu thật có từ competitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competitive nghĩa là cạnh tranh. competitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving competition or competitiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competitive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such a competitive stage would represent little advance over the present nationalism.
Từ trong câu: nationalism, competitive, stage, represent, little, advance, present
Scott Nearing, The Next Step: A Plan for Economic World Federation. Nguồn: Project Gutenberg #28991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Private competitive schools, perhaps funded by vouchers, would be better.
Từ trong câu: voucher, private, competitive, school, perhaps, fund, better
«Dale Ogden, 2010 California gubernatorial candidate, talks with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=177523 (bản sửa đổi 4816528). · English Wikinews · CC BY 2.5
We would like to cooperate; but we have to survive in a competitive environment.
Từ trong câu: cooperate, like, survive, competitive, environment
«Development Cooperation Handbook/Issues/Our role as individuals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278454 (bản sửa đổi 4410854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This would create an extensive, and very agile, competitive market for schooling.
Từ trong câu: agile, create, extensive, competitive, market, school
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
IAG will have to make concessions after told the EC the deal would be anti-competitive.
Từ trong câu: concession, make, tell, deal, anti, competitive
«European Commission clears British Airways owner IAG to buy bmi from Lufthansa», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=402946 (bản sửa đổi 4817342). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng competitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monopolistically competitive | 35 lần |
| competitive examinations | 57 lần |
| competitive inhibitor | 30 lần |
| competitive inhibitors | 28 lần |
| competitive examination | 160 lần |
| competitive inhibition | 19 lần |
| competitive swimmer | 26 lần |
| competitive markets | 37 lần |
| competitive advantage | 203 lần |
| competitive marketplace | 11 lần |
| increasingly competitive | 19 lần |
| competitive environment | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competitive trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ competitive hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competitive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competitive: can và could (24 câu), Câu phủ định (22 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.