E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “competitive”

210 câu thật có từ competitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: competitive nghĩa là cạnh tranh. competitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving competition or competitiveness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • People can improve their dance skills in competitive dance courses and further show their dance skills in social dance.

    Từ trong câu: competitive, people, improve, dance, skill, course, further, show

    «Celtic Dance/How solo step dance has impact social dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270164 (bản sửa đổi 2475559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng competitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • monopolistically competitive35 lần
  • competitive examinations57 lần
  • competitive inhibitor30 lần
  • competitive inhibitors28 lần
  • competitive examination160 lần
  • competitive inhibition19 lần
  • competitive swimmer26 lần
  • competitive markets37 lần
  • competitive advantage203 lần
  • competitive marketplace11 lần
  • increasingly competitive19 lần
  • competitive environment58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ competitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competitive trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ competitive hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ competitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competitive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competitive: can và could (24 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.