Câu tiếng Anh có từ “competence”
132 câu thật có từ competence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competence nghĩa là năng lực. competence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I'll invest in vessels and build up a competence just as the others around here have done.
Từ trong câu: competence, invest, vessel, build, up, other, around
Frederick William Wallace, The Viking Blood: A Story of Seafaring. Nguồn: Project Gutenberg #40853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody wants to get rich like him; everybody who has greed and competence pushes to the front.
Từ trong câu: competence, everybody, want, get, rich, like, push, front
John Ruskin, Fors Clavigera (Volume 6 of 8). Nguồn: Project Gutenberg #70181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've witnessed them grow in competence in the past year enormously, something I'm incredibly proud of.
Từ trong câu: enormously, witness, grow, competence, past, year, something, incredibly
«Interview with Ton Roosendaal about Elephants Dream and free content movies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41270 (bản sửa đổi 4635190). · English Wikinews · CC BY 2.5
In VET (Vocational Education and Training) environments competences traditionally have been a main preeminent role.
Từ trong câu: vet, vocational, education, train, environment, competence, traditionally, main
«WikiSkills Handbook/Collaboration Key Competencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371187 (bản sửa đổi 4661085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng competence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| plurilingual competence | 36 lần |
| competence relatedness | 42 lần |
| intercultural competence | 27 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| communicative competence | 35 lần |
| erp competence | 16 lần |
| competence deci | 17 lần |
| linguistic competence | 18 lần |
| modest competence | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competence trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ competence hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competence: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.