E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “competence”

127 câu thật có từ competence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: competence nghĩa là năng lực. competence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ competence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng competence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autonomy competence285 lần
plurilingual competence36 lần
competence relatedness42 lần
intercultural competence27 lần
competence autonomy46 lần
communicative competence35 lần
erp competence16 lần
competence deci17 lần
linguistic competence18 lần
modest competence66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ competence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competence trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ competence hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ competence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competence: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.