Câu tiếng Anh có từ “competence”
130 câu thật có từ competence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competence nghĩa là năng lực. competence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Still, Mrs. Traquair should be assured of a modest competence, say, a hundred thousand dollars, or such a matter."
Từ trong câu: competence, modest, still, mr, assure, hundred, thousand, dollar
Stanley R. Matthews, Motor Matt on the Wing; or, Flying for Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #51127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At present, we trust a man with making constitutions on less proof of competence than we should demand before we gave him our shoe to patch.
Từ trong câu: competence, present, trust, man, make, constitution, less, proof
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Physically literate individuals should be able to act creatively and with confidence and competence.
Từ trong câu: creatively, physically, individual, able, act, confidence, competence
«Motivation and emotion/Book/2016/Physical literacy and affect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216123 (bản sửa đổi 2545575). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng competence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| plurilingual competence | 36 lần |
| competence relatedness | 42 lần |
| intercultural competence | 27 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| communicative competence | 35 lần |
| erp competence | 16 lần |
| competence deci | 17 lần |
| linguistic competence | 18 lần |
| modest competence | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competence trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ competence hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competence: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.