Câu tiếng Anh có từ “competence”
132 câu thật có từ competence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competence nghĩa là năng lực. competence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some bacteria show natural competence, in others this state must be induced by laboratory procedures.
Từ trong câu: competence, bacteria, show, natural, other, state, induce, laboratory
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Cloning Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360748 (bản sửa đổi 3114976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For transformation to happen, bacteria must be in a state of competence.
Từ trong câu: competence, transformation, happen, bacteria, state
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Cloning Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360748 (bản sửa đổi 3114976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to be beneficial towards mastery achievement, and to increase intrinsic motivation, these environmental events must generate feelings of autonomy and competence.
Từ trong câu: competence, autonomy, order, beneficial, toward, mastery, achievement, increase
«Motivation and emotion/Book/2015/Mastery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201840 (bản sửa đổi 2320667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A man with a degree in canon law who wanted to practice in a certain bishop's court had to first satisfy this bishop of his competence.
Từ trong câu: competence, man, degree, canon, law, want, practice, certain
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng competence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| plurilingual competence | 36 lần |
| competence relatedness | 42 lần |
| intercultural competence | 27 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| communicative competence | 35 lần |
| erp competence | 16 lần |
| competence deci | 17 lần |
| linguistic competence | 18 lần |
| modest competence | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competence trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ competence hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competence: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.