Câu tiếng Anh có từ “competence”
132 câu thật có từ competence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: competence nghĩa là năng lực. competence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ competence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In this pursuit Olafson had acquired by his labor a certain competence.
Từ trong câu: competence, pursuit, acquire, labor, certain
J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation in Europe in the Time of Calvin, Vol. 7 (of 8). Nguồn: Project Gutenberg #61913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Duke of York was then Regent of France, and had given good proof of his competence to take charge of the entire kingdom.
Từ trong câu: competence, give, good, proof, take, charge, entire, kingdom
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That the master had realized a competence some years before his death--more than a competence for one of his extraordinarily simple habits--is generally known.
Từ trong câu: competence, master, realize, year, death, extraordinarily, simple, habit
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been bred in ease and refinement, had hardly done a day's laborious work in his life, yet he believed he could earn a competence by labor.
Từ trong câu: competence, breed, ease, hardly, work, life, believe, earn
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng competence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy competence | 285 lần |
| plurilingual competence | 36 lần |
| competence relatedness | 42 lần |
| intercultural competence | 27 lần |
| competence autonomy | 46 lần |
| communicative competence | 35 lần |
| erp competence | 16 lần |
| competence deci | 17 lần |
| linguistic competence | 18 lần |
| modest competence | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ competence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competence trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ competence hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ competence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competence: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.