Câu tiếng Anh có từ “colloquially”
60 câu thật có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colloquially nghĩa là nói một cách thông tục. colloquially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with the use of colloquial expressions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colloquially
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I recollect one curious and disagreeable camp which was called, colloquially and officially, Cinder City.
Từ trong câu: colloquially, recollect, curious, camp, call, officially, city
George A. Birmingham, A Padre in France. Nguồn: Project Gutenberg #28241. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Used colloquially as an intensive; as, man alive! µ Alive always follows the noun which it qualifies.
Từ trong câu: colloquially, intensive, noun, use, man, alive, always, follow
Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sasine, in Scots law, the act of giving legal possession of feudal property, or, colloquially, the deed by which that possession is proved.
Từ trong câu: colloquially, law, act, give, legal, possession, property, deed
Robert Louis Stevenson, Weir of Hermiston: An Unfinished Romance. Nguồn: Project Gutenberg #380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the phrase ‘silly lamb’ is the only one in which we colloquially preserve the former idea of ‘silly,’ that of utter guilelessness.
Từ trong câu: colloquially, perhaps, phrase, silly, lamb, preserve, former, idea
Charles Wareing Endell Bardsley, English Surnames: Their Sources and Significations. Nguồn: Project Gutenberg #59959. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dordrecht is vulgarly and colloquially known as Dordt, or Dort, and, as such, is referred to in history and literature in a manner, which often puzzles the stranger.
Từ trong câu: colloquially, know, refer, history, literature, manner, often, puzzle
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquially trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colloquially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquially gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquially: Câu phủ định (10 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.