E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colloquially”

61 câu thật có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colloquially nghĩa là nói một cách thông tục. colloquially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with the use of colloquial expressions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colloquially

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Used colloquially as an intensive; as, man alive! µ Alive always follows the noun which it qualifies.

    Từ trong câu: colloquially, intensive, noun, use, man, alive, always, follow

    Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes colloquially ‘I believe you my boy’; once a favourite catch-phrase of a well-known actor.

    Từ trong câu: colloquially, sometimes, believe, boy, once, favorite, catch, phrase

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Colloquially, elephants and whales have brains many times the size of the human brain, yet do not appear to be more intelligent.

    Từ trong câu: colloquially, elephant, whale, brain, many, time, size, human

    «UK study claims men have higher average I.Q. than women», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19695 (bản sửa đổi 4811717). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquially trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colloquially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquially gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquially: Câu phủ định (10 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.