Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colloquially”

61 câu thật có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colloquially nghĩa là nói một cách thông tục. colloquially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with the use of colloquial expressions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colloquially

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Colloquially, may be a suffix pronounced ‹an› after consonant or ‹n› after vowel.

    Từ trong câu: colloquially, suffix, pronounce, consonant, vowel

    «Persian/Lesson 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18924 (bản sửa đổi 4408388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This also may require you to copy the compiled python files (libraries) onto the PSP, colloquially install them.

    Từ trong câu: colloquially, require, copy, compile, file, library, install

    «PSP Development/Python», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381521 (bản sửa đổi 3228312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact, although they may colloquially be called "soft-spots", the membrane covering the fontanelles is extremely tough and difficult to penetrate.

    Từ trong câu: colloquially, fact, although, call, soft, spot, membrane, cover

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I may not be always-on the Internet as we think of it colloquially, but I am always connected to the network.

    Tôi có thể không phải lúc nào cũng có mặt trên Internet như chúng ta vẫn thường nghĩ, nhưng tôi luôn được kết nối với mạng.

    Từ trong câu: colloquially, always, internet, think, connect, network

    «Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus, it might be ok to colloquially refer to the relationship as "somewhat complementary", but DCFLs and IACFLs are not strict complements.

    Từ trong câu: colloquially, thus, ok, refer, relationship, somewhat, complementary, strict

    «Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Automata and the Chomsky Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465251 (bản sửa đổi 4449885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquially trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colloquially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquially gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquially: Câu phủ định (10 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.