Câu tiếng Anh có từ “colloquially”
61 câu thật có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colloquially nghĩa là nói một cách thông tục. colloquially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with the use of colloquial expressions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colloquially
He did not indeed suppose that men were less intellectual now, but they certainly were less colloquially intellectual.
Từ trong câu: colloquially, indeed, suppose, man, less, intellectual, now, certainly
Hannah More, Coelebs In Search of a Wife. Nguồn: Project Gutenberg #31879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Big Five is the name colloquially given to the five largest banks that dominate the banking industry of Canada.
Từ trong câu: colloquially, big, five, name, give, large, bank, dominate
«Big Five», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773845 (bản sửa đổi 8266886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a passage so utterly unimportant, and thrown in almost colloquially, it is not worth while to take much trouble about such a point.
Từ trong câu: colloquially, passage, utterly, unimportant, throw, almost, worth, take
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquially trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ colloquially hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colloquially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquially gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquially: Câu phủ định (10 câu), may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.