Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cognitive”

265 câu thật có từ cognitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cognitive nghĩa là nhận thức. cognitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or being or relating to or involving cognition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cognitive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In order to do this, however, consciousness must not be conceived as only cognitive.

    Từ trong câu: cognitive, order, however, consciousness, conceive

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the feeling to be cognitive in the specific sense, then, it must be self-transcendent".

    Từ trong câu: cognitive, feel, specific, sense, self

    Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cognitive strategies must then be made by Steve to promote motivation and reduce distractors so he is able to enact on the strategies he previously made.

    Từ trong câu: distractor, cognitive, strategy, make, promote, motivation, reduce, able

    «Motivation and emotion/Book/2018/Self-regulated learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225740 (bản sửa đổi 2317372). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In our quest to unravel the mysteries of cognitive deficits, we must remember that each individual's journey is unique.

    Từ trong câu: unravel, quest, mystery, cognitive, deficit, remember, journey, unique

    «Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I submit that it has to do with the songs fundamental, jarring cognitive dissonance.

    Từ trong câu: jarring, submit, song, fundamental, cognitive

    «Eschatology of a Midday Quickie: The Endurance of "Afternoon Delight"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328005 (bản sửa đổi 2813004). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cognitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cognitive dissonance460 lần
cognitive behavioural307 lần
cognitive behavioral225 lần
cognitive processes428 lần
cognitive appraisal189 lần
cognitive reappraisal163 lần
cognitive impairment145 lần
cognitive biases138 lần
cognitive functioning147 lần
cognitive psychology172 lần
cognitive abilities161 lần
cognitive processing145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cognitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cognitive trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ cognitive hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cognitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cognitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cognitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cognitive: can và could (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.