Câu tiếng Anh có từ “cognitive”
265 câu thật có từ cognitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cognitive nghĩa là nhận thức. cognitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or being or relating to or involving cognition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cognitive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All explanations of the Universe or of Experience were, as he showed, vain unless the Cognitive Faculty by which they were constructed were operating truly.
Từ trong câu: cognitive, explanation, universe, experience, show, vain, unless, faculty
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He popularised the concept of Cognitive Surplus through the publication of his book, "Cognitive Surplus: Creativity and Generosity in a Connected Age".
Từ trong câu: popularise, concept, cognitive, surplus, publication, book, creativity, generosity
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 4: Cognitive Surplus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297509 (bản sửa đổi 4246139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He recovered with no apparent sensory, movement, or big cognitive damage.
Từ trong câu: sensory, recover, apparent, movement, big, cognitive, damage
«Brain damage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123014 (bản sửa đổi 10855502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Remember the context you described in the practice of cognitive apprenticeship?
Từ trong câu: apprenticeship, remember, context, describe, practice, cognitive
«Application of Articulation Strategies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129109 (bản sửa đổi 2570912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cognitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cognitive dissonance | 460 lần |
| cognitive behavioural | 307 lần |
| cognitive behavioral | 225 lần |
| cognitive processes | 428 lần |
| cognitive appraisal | 189 lần |
| cognitive reappraisal | 163 lần |
| cognitive impairment | 145 lần |
| cognitive biases | 138 lần |
| cognitive functioning | 147 lần |
| cognitive psychology | 172 lần |
| cognitive abilities | 161 lần |
| cognitive processing | 145 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cognitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cognitive trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ cognitive hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cognitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cognitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cognitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cognitive: can và could (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.