Câu tiếng Anh có từ “coastline”
91 câu thật có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastline nghĩa là bờ biển. coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastline
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The eastern coastline however, is well-watered, which makes a climate similar to the tropics.
Từ trong câu: coastline, eastern, however, well, water, make, climate, similar
«South Africa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3528 (bản sửa đổi 10976535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a long coastline, the majority of which is lined with mangrove.
Từ trong câu: coastline, long, majority, line
«Penang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=251651 (bản sửa đổi 10869147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At other times we could see the irregular coastline, which is rock-bound and picturesque.
Từ trong câu: coastline, time, see, irregular, rock, bound, picturesque
Frank G. Carpenter, Canada and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #71640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Characteristic of the sand beaches of the Atlantic coast of the United States are offshore bars which, when exposed, form long bays parallel to the coastline.
Từ trong câu: offshore, coastline, characteristic, sand, beach, atlantic, coast, unite
Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the breakup of Rodinia, and the melting of glaciers, the world gained much more warm, shallow, oxygen-rich coastlines which life could exploit.
Từ trong câu: breakup, melt, world, gain, much, warm, shallow, oxygen
«Phanerozoic/Cambrian period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112319 (bản sửa đổi 1823512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastline trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastline: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.