Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coastline”

91 câu thật có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coastline nghĩa là bờ biển. coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coastline

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The rocky coastline has been the site of a number of shipwrecks.

    Từ trong câu: coastline, shipwreck, rocky, site, number

    «Tasman Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128102 (bản sửa đổi 10220057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The question has often been asked, what is there for the German fleet to defend, since the German coastline is so short?

    Từ trong câu: coastline, question, often, ask, fleet, defend, since, short

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ecologically sensitive areas have been altered: wetlands are now drained and coastlines are developed.

    Từ trong câu: ecologically, sensitive, area, alter, wetland, now, drain, coastline

    «High School Earth Science/Human Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243594 (bản sửa đổi 3538951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastline trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coastline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastline: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.