Câu tiếng Anh có từ “coastline”
91 câu thật có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastline nghĩa là bờ biển. coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastline
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The path will follow the coastline as close as it is safe and practical.
Từ trong câu: coastline, path, follow, close, safe, practical
«Wales Coast Path», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451969 (bản sửa đổi 10969643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It will be the great ocean thoroughfare between our Atlantic and our Pacific shores, and virtually a part of the coastline of the United States.
Từ trong câu: coastline, great, ocean, atlantic, pacific, shore, virtually, part
J. Saxon, -1929 Mills, The Panama Canal: A history and description of the enterprise. Nguồn: Project Gutenberg #34124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its chief value to the United States is strategical; it will mobilize their fleet and enable them to concentrate it upon either their eastern or their western coastline.
Từ trong câu: coastline, chief, value, unite, state, fleet, enable, concentrate
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastline trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastline: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.