Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coastline”

91 câu thật có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coastline nghĩa là bờ biển. coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coastline

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There were villages on the coastline but communication between other villages was very hard.

    Từ trong câu: coastline, village, communication, hard

    «Pembrokeshire Coast Path», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452131 (bản sửa đổi 10901154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have a long coastline, over , but there are no ports or harbours, only offshore anchorage.

    Từ trong câu: coastline, offshore, anchorage, long, port, harbor

    «Ashmore and Cartier Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70119 (bản sửa đổi 9041654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also many natural examples of fractals in nature including trees, snowflakes, some vegetables and coastlines.

    Ngoài ra còn có nhiều ví dụ tự nhiên về fractal trong tự nhiên bao gồm cây cối, bông tuyết, một số loại rau và đường bờ biển.

    Từ trong câu: vegetable, coastline, many, natural, example, nature, include, tree

    «Fractal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224952 (bản sửa đổi 10887921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastline trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coastline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastline: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.