Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coastline”

91 câu thật có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coastline nghĩa là bờ biển. coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coastline

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is the region of the country with the longest coastline.

    Từ trong câu: coastline, region, country, long

    «Northeast Region, Brazil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=573078 (bản sửa đổi 10427133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has the longest coastline of any country.

    Từ trong câu: coastline, long, country

    «Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Away on the furthest verge of vision stretched a blue and indistinct thread, like the first glimpse of coastline, as caught from the deck of a vessel at sea.

    Từ trong câu: coastline, away, furthest, vision, stretch, blue, thread, like

    Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the most productive aquaculture farming takes place in wetland areas along coastlines.

    Từ trong câu: wetland, productive, farm, take, place, area, coastline

    «High School Earth Science/Humans and the Water Supply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243614 (bản sửa đổi 4634865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The highest elevations are found along a rim that closely follows the coastline.

    Từ trong câu: elevation, rim, high, find, closely, follow, coastline

    «Malden Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193067 (bản sửa đổi 10924319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastline trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coastline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastline: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.