Câu tiếng Anh có từ “coastline”
91 câu thật có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastline nghĩa là bờ biển. coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastline
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A number of communties along the coastline are already being battered by strong winds.
Từ trong câu: coastline, batter, number, already, strong, wind
«First Tropical Cyclone of 2006 forms off West Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30242 (bản sửa đổi 4817935). · English Wikinews · CC BY 2.5
Upwelling is also influenced by factors such as the topography of the local ocean bottom and coastlines, the climate, and wind patterns.
Từ trong câu: topography, influence, factor, local, ocean, bottom, coastline, climate
«WikiJournal of Science/Radiocarbon dating», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229658 (bản sửa đổi 2425024). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastline trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastline: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.