Câu tiếng Anh có từ “coastline”
91 câu thật có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastline nghĩa là bờ biển. coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastline
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I sketched the dunes, the coastline, but not the Coast Guard station.
Từ trong câu: coastline, sketch, coast, guard, station
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He provided precise coordinates and a description of a coastline.
Từ trong câu: coastline, provide, precise, coordinate, description
«New South Greenland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270490 (bản sửa đổi 10984279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I gazed down at the convex North Atlantic with the reddening coastline of North America spread like a map.
Từ trong câu: coastline, gaze, down, north, atlantic, spread, like, map
Ray Cummings, Wandl the Invader. Nguồn: Project Gutenberg #20859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He improved the defences of the entire coastline.
Từ trong câu: coastline, improve, defence, entire
«Operation Overlord», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14377 (bản sửa đổi 10877054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They wanted to cruise as much of the coastline as possible in the hope of spotting some sign of Huntington’s sunken sloop.
Từ trong câu: coastline, want, cruise, much, possible, hope, spot, sign
Andy Adams, Hawaiian Sea Hunt Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #51755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crew were helpless and could only wonder what the end would be, as they saw the rugged coastline approach nearer and nearer.
Từ trong câu: coastline, crew, helpless, wonder, end, saw, approach, near
Frederick Arthur Ambrose Talbot, Lightships and Lighthouses. Nguồn: Project Gutenberg #52817. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastline trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ coastline hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastline gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastline: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.