Câu tiếng Anh có từ “clearness”
132 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng, tính mạch lạc hoặc độ trong suốt. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being clear, transparent, or easy to understand and perceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clearness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do we search for something there to obscure their clearness, or break their force, or reduce their authority?
Từ trong câu: clearness, search, something, obscure, break, force, reduce, authority
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you like, for the sake of clearness, to distinguish which are the necessary and which are the unnecessary pleasures?
Từ trong câu: clearness, like, sake, distinguish, necessary, unnecessary, pleasure
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is not the definition, although true, wanting in clearness and completeness; for do not all those other arts require to be first cleared away?
Từ trong câu: clearness, definition, although, true, want, art, require, first
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Has the earth no hymn in all its living murmur? the air no shaping in its clearness? the wind no healing in its power?
Từ trong câu: clearness, heal, murmur, shape, healing, earth, live, air
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clearness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.