Câu tiếng Anh có từ “clearness”
122 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng, tính mạch lạc hoặc độ trong suốt. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being clear, transparent, or easy to understand and perceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clearness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Why indeed, he said, when any name will do which expresses the thought of the mind with clearness?
Từ trong câu: clearness, indeed, name, express, think, mind
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will prove myself a man, no less by the generosity of my soul than the clearness of my head.
Từ trong câu: clearness, man, myself, head, generosity, prove, less, soul
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am sunken in darkness; give clearness to my countenance; I will be a servant together with my subjects, who will bring presents."
Từ trong câu: clearness, darkness, give, servant, together, subject, bring, present
Max Duncker, The History of Antiquity, Vol. 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #40864. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He acquires clearness, force, simplicity and attractiveness--the elements that will insure the reading of his letters.
Từ trong câu: attractiveness, acquire, clearness, force, simplicity, element, insure, read
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clearness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.