E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clearness”

106 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from obscurity and easy to understand. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And when the clearness of the day was beginning, twenty-eight of them landed, for the others stayed to guard the boats.

    Từ trong câu: clearness, day, begin, twenty, eight, land, other, stay

    Gomes Eannes de, 1410?-1474? Zurara, The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35738. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clearness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • crystalline clearness33 lần
  • crystal clearness58 lần
  • clearness of vision112 lần
  • clearness of perception44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.