E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clearness”

106 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng, tính mạch lạc hoặc độ trong suốt. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being clear, transparent, or easy to understand and perceive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clearness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Mr. Fawcett's book is written with great clearness and force, and we can hardly fancy any one finding political economy dull in his company.

    Từ trong câu: clearness, mr, book, write, great, force, hardly, fancy

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We find it absolutely necessary to make models because we do not see with sufficient clearness if we are content to draw on paper.

    Từ trong câu: because, clearness, sufficient, absolutely, find, necessary, make, model

    William Henry Bragg, Concerning the nature of things. Nguồn: Project Gutenberg #79146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clearness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crystalline clearness33 lần
crystal clearness58 lần
clearness of vision112 lần
clearness of perception44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.