Câu tiếng Anh có từ “clearness”
132 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng, tính mạch lạc hoặc độ trong suốt. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being clear, transparent, or easy to understand and perceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clearness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The height of the sun and the clearness of the sky greatly influence the depth at which objects may be seen.
Từ trong câu: clearness, height, sun, sky, greatly, influence, depth, object
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The translator may sometimes be allowed to sacrifice minute accuracy for the sake of clearness and sense.
Từ trong câu: translator, clearness, sometimes, allow, sacrifice, minute, accuracy, sake
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This despatch, indicating as it does our policy in this question both at that time and subsequently with unmistakable clearness, may excusably be quoted here.
Từ trong câu: unmistakable, indicate, policy, question, time, subsequently, clearness, quote
Charles Reginald Haines, A Vindication of England's Policy with Regard to the Opium Trade. Nguồn: Project Gutenberg #33376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may be sure, however, that an ever increasing minority were affected by the clearness and intensity of the prophetic testimony.
Từ trong câu: prophetic, sure, however, ever, increase, minority, affect, clearness
Andrew Harper, The Expositor's Bible: The Book of Deuteronomy. Nguồn: Project Gutenberg #49045. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clearness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.