Câu tiếng Anh có từ “clearness”
132 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng, tính mạch lạc hoặc độ trong suốt. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being clear, transparent, or easy to understand and perceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clearness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The text of this, my Memorial, lacks clearness; there are manifold omissions in it.
Từ trong câu: clearness, text, memorial, lack
J. O. P. Bland, China under the Empress Dowager. Nguồn: Project Gutenberg #72032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was great strength, as there ever is, in his clearness and stillness of spirit.
Từ trong câu: clearness, great, strength, ever, spirit
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing more conducive to thought, above all in arduous circumstances; and as I sewed, I gradually gained a clearness upon my affairs.
Từ trong câu: circumstance, clearness, gain, sew, arduous, gradually, nothing, think
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, in all she says, a clearness, a logical coherence, a pungency and abruptness, a ring as of true metal, that is altogether admirable.”
Từ trong câu: coherence, clearness, logical, ring, true, metal, altogether, admirable
Charlotte A. Aikens, Lessons from the life of Florence Nightingale. Nguồn: Project Gutenberg #74935. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a great want of that clearness and precision which usually characterised Lady Byron's style.
Từ trong câu: characterise, great, want, clearness, precision, usually, lady, style
Harriet Beecher Stowe, Lady Byron Vindicated: A History of the Byron Controversy. Nguồn: Project Gutenberg #44791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clearness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.