Câu tiếng Anh có từ “clearness”
132 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng, tính mạch lạc hoặc độ trong suốt. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being clear, transparent, or easy to understand and perceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clearness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He has stated them more than once with his usual clearness and frankness.
Từ trong câu: clearness, state, once, usual
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has given him, of course, a valuable directness and clearness of expression.
Từ trong câu: clearness, give, course, valuable, expression
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No other author has presented this aspect of Indian character with the clearness of Colonel Dodge.
Từ trong câu: clearness, author, present, aspect, character
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A listener-in from Punchbowl, Sydney, has also written congratulating the company on the clearness of the transmission.
Từ trong câu: clearness, listener, write, congratulate, company, transmission
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Clifford Smallacombe/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477241 (bản sửa đổi 4537560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those who have only seen London veiled in her sombre robes of smoke can scarcely imagine the naked clearness and beauty of the silent wilderness of houses.
Từ trong câu: clearness, wilderness, sombre, beauty, naked, see, smoke, scarcely
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clearness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.