E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clearness”

106 câu thật có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clearness nghĩa là sự rõ ràng. clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from obscurity and easy to understand. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, it conduces to clearness in presenting their hypothesis to begin with the earlier process.

    Từ trong câu: clearness, however, present, hypothesis, begin, early, process

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To call Vach ‘speech’ simply, is deficient in clearness.

    Từ trong câu: clearness, call, speech, simply, deficient

    «Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For we say that clearness, which we ought to hold with the greatest tenacity, is absent from all visions of that kind.

    Từ trong câu: tenacity, clearness, ought, hold, great, absent, vision, kind

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It brushed away all the conventions of polite discussion in its unequivocal clearness of conviction.

    Từ trong câu: unequivocal, brush, away, convention, polite, discussion, clearness, conviction

    Margaret Culkin Banning, Spellbinders. Nguồn: Project Gutenberg #72473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why does the bird keep, even in old age, the same brilliancy of plumage and the same clearness of eye?

    Từ trong câu: plumage, bird, keep, even, old, age, clearness, eye

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clearness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • crystalline clearness33 lần
  • crystal clearness58 lần
  • clearness of vision112 lần
  • clearness of perception44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearness trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ clearness hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clearness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.